authorization
UK/ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/
US/ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
authorization nghĩa là sự cho quyền, sự cho phép, uỷ quyền, quyền được cho phép.
Nghĩa của authorization
Danh từ
- Sự cho quyền, sự cho phép.
- Uỷ quyền, quyền được cho phép.
Dạng từ của authorization
| Số nhiều | authorizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authorization
Đồng nghĩa
Họ từ của authorization
Câu hỏi thường gặp
authorization nghĩa là gì?
authorization (danh từ) nghĩa là sự cho quyền, sự cho phép, uỷ quyền, quyền được cho phép.
authorization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authorization: giọng Anh (UK) /ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/.