TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deterioration

UK/dɪˌtɪəɹɪəˈɹeɪʃən/ US/dɪˌtɪɹ.i.əˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

deterioration nghĩa là sự làm hư hỏng.

Nghĩa của deterioration

Danh từ

  1. Sự làm hư hỏng.
  2. Sự làm giảm giá trị.
  3. Nghĩa bóng Sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn.

Dạng từ của deterioration

Số nhiềudeteriorations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deterioration

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với deterioration

  • deterioration failure — Thất bại vì bị suy thoái.

Câu hỏi thường gặp

deterioration nghĩa là gì?

deterioration (danh từ) nghĩa là sự làm hư hỏng.

deterioration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deterioration: giọng Anh (UK) /dɪˌtɪəɹɪəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌtɪɹ.i.əˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.