TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

improvise

UK/ˈɪm.pɹə.vaɪz/ US/ˈɪm.pɹə.vaɪz/ giọng máy của trình duyệt

improvise nghĩa là ứng khẩu, cương, làm ứng biến, làm ngay được.

Nghĩa của improvise

Ngoại động từ

  1. Ứng khẩu, cương (trên sân khấu...).
  2. Làm ứng biến, làm ngay được.
    • to improvise a bed out of leavesứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây

Dạng từ của improvise

Ngôi thứ ba số ítimprovises
Hiện tại phân từ (-ing)improvising
Quá khứ phân từimprovised
Quá khứimprovised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

improvise nghĩa là gì?

improvise (ngoại động từ) nghĩa là ứng khẩu, cương, làm ứng biến, làm ngay được.

improvise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của improvise: giọng Anh (UK) /ˈɪm.pɹə.vaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.pɹə.vaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.