improvise
UK/ˈɪm.pɹə.vaɪz/
US/ˈɪm.pɹə.vaɪz/
giọng máy của trình duyệt
improvise nghĩa là ứng khẩu, cương, làm ứng biến, làm ngay được.
Nghĩa của improvise
Ngoại động từ
- Ứng khẩu, cương (trên sân khấu...).
- Làm ứng biến, làm ngay được.
- to improvise a bed out of leavesứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây
Dạng từ của improvise
| Ngôi thứ ba số ít | improvises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | improvising |
| Quá khứ phân từ | improvised |
| Quá khứ | improvised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với improvise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
improvise nghĩa là gì?
improvise (ngoại động từ) nghĩa là ứng khẩu, cương, làm ứng biến, làm ngay được.
improvise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của improvise: giọng Anh (UK) /ˈɪm.pɹə.vaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɪm.pɹə.vaɪz/.