TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

authenticity

US/ɑθɛnˈtɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

authenticity nghĩa là tính đúng thật, tính xác thật.

Nghĩa của authenticity

Danh từ

  1. Tính đúng thật, tính xác thật.

Dạng từ của authenticity

Số nhiềuauthenticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authenticity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của authenticity

Câu hỏi thường gặp

authenticity nghĩa là gì?

authenticity (danh từ) nghĩa là tính đúng thật, tính xác thật.

authenticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của authenticity: giọng Mỹ (US) /ɑθɛnˈtɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.