TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inbox

UK/ˈɪnbɒks/ US/ˈɪnbɑks/ giọng máy của trình duyệt

inbox nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

Nghĩa của inbox

Danh từ

  1. Hộp thư đến (trong phòng việc).
  2. computing Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).

Dạng từ của inbox

Số nhiềuinboxes
Ngôi thứ ba số ítinboxes
Hiện tại phân từ (-ing)inboxing
Quá khứ phân từinboxed
Quá khứinboxed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inbox

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inbox

Câu hỏi thường gặp

inbox nghĩa là gì?

inbox (danh từ) nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.

inbox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inbox: giọng Anh (UK) /ˈɪnbɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnbɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.