inbox
UK/ˈɪnbɒks/
US/ˈɪnbɑks/
giọng máy của trình duyệt
inbox nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.
Nghĩa của inbox
Danh từ
- Hộp thư đến (trong phòng việc).
- computing Hộp thư đến (trong giao diện phần mềm thư điện tử).
Dạng từ của inbox
| Số nhiều | inboxes |
| Ngôi thứ ba số ít | inboxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inboxing |
| Quá khứ phân từ | inboxed |
| Quá khứ | inboxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inbox
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inbox
Câu hỏi thường gặp
inbox nghĩa là gì?
inbox (danh từ) nghĩa là hộp thư đến, hòm thư đến.
inbox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inbox: giọng Anh (UK) /ˈɪnbɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnbɑks/.