TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inbreathe

US/ˈɪn.ˌbrið/ giọng máy của trình duyệt

inbreathe nghĩa là hít vào, truyền vào, truyền cho.

Nghĩa của inbreathe

Ngoại động từ

  1. Hít vào.
  2. Nghĩa bóng Truyền vào, truyền cho (sức mạnh, nghị lực, lòng tin...).

Dạng từ của inbreathe

Ngôi thứ ba số ítinbreathes
Hiện tại phân từ (-ing)inbreathing
Quá khứ phân từinbreathed
Quá khứinbreathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inbreathe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inbreathe nghĩa là gì?

inbreathe (ngoại động từ) nghĩa là hít vào, truyền vào, truyền cho.

inbreathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inbreathe: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌbrið/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.