inbreathe
US/ˈɪn.ˌbrið/
giọng máy của trình duyệt
inbreathe nghĩa là hít vào, truyền vào, truyền cho.
Nghĩa của inbreathe
Ngoại động từ
- Hít vào.
- Nghĩa bóng Truyền vào, truyền cho (sức mạnh, nghị lực, lòng tin...).
Dạng từ của inbreathe
| Ngôi thứ ba số ít | inbreathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inbreathing |
| Quá khứ phân từ | inbreathed |
| Quá khứ | inbreathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inbreathe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inbreathe nghĩa là gì?
inbreathe (ngoại động từ) nghĩa là hít vào, truyền vào, truyền cho.
inbreathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inbreathe: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌbrið/.