matchless
US/ˈmætʃ.ləs/
giọng máy của trình duyệt
matchless nghĩa là vô địch, vô song.
Nghĩa của matchless
Tính từ
- Vô địch, vô song, không có địch thủ.
Dạng từ của matchless
| So sánh hơn | more matchless |
| So sánh nhất | most matchless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matchless
Đồng nghĩa
Họ từ của matchless
Câu hỏi thường gặp
matchless nghĩa là gì?
matchless (tính từ) nghĩa là vô địch, vô song.
matchless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matchless: giọng Mỹ (US) /ˈmætʃ.ləs/.