TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priceless

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪslɪs/ US/ˈpɹaɪslɪs/ giọng máy của trình duyệt

priceless nghĩa là vô giá, không định giá được, khôi hài, ngộ.

Nghĩa của priceless

Tính từ

  1. Vô giá; không định giá được.
  2. Từ lóng Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.
    • a priceless old fellowông bạn già khôi hài

Dạng từ của priceless

So sánh hơnmore priceless
So sánh nhấtmost priceless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priceless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của priceless

Câu ví dụ với priceless

  • The priceless china shattered into fragments. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
  • Money can buy many things, but genuine love and trust are priceless. Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

priceless nghĩa là gì?

priceless (tính từ) nghĩa là vô giá, không định giá được, khôi hài, ngộ.

priceless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priceless: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪslɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪslɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.