priceless
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪslɪs/
US/ˈpɹaɪslɪs/
giọng máy của trình duyệt
priceless nghĩa là vô giá, không định giá được, khôi hài, ngộ.
Nghĩa của priceless
Tính từ
- Vô giá; không định giá được.
- Từ lóng Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.
- a priceless old fellowông bạn già khôi hài
Dạng từ của priceless
| So sánh hơn | more priceless |
| So sánh nhất | most priceless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priceless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của priceless
Câu ví dụ với priceless
- The priceless china shattered into fragments. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
- Money can buy many things, but genuine love and trust are priceless. Tiền có thể mua nhiều thứ, nhưng tình yêu và sự tin tưởng chân thật là vô giá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
priceless nghĩa là gì?
priceless (tính từ) nghĩa là vô giá, không định giá được, khôi hài, ngộ.
priceless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priceless: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪslɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪslɪs/.