continence
UK/ˈkɒntɪnəns/
US/ˈkɒntɪnəns/
giọng máy của trình duyệt
continence nghĩa là sự tiết dục, sự trinh bạch, sự trinh tiết.
Nghĩa của continence
Danh từ
- Sự tiết dục.
- Sự trinh bạch, sự trinh tiết.
Dạng từ của continence
| Số nhiều | continences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của continence
Câu hỏi thường gặp
continence nghĩa là gì?
continence (danh từ) nghĩa là sự tiết dục, sự trinh bạch, sự trinh tiết.
continence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continence: giọng Anh (UK) /ˈkɒntɪnəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒntɪnəns/.