inculcate
UK/ɪnˈkʌl.keɪt/
US/ˈɪn.kʌl.keɪt/
giọng máy của trình duyệt
inculcate nghĩa là ghi nhớ, khắc sâu.
Nghĩa của inculcate
Ngoại động từ
- Thường + on, upon, in Ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).
- to inculcate ideas in one's mindkhắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
Dạng từ của inculcate
| Ngôi thứ ba số ít | inculcates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inculcating |
| Quá khứ phân từ | inculcated |
| Quá khứ | inculcated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inculcate
Đồng nghĩa
Họ từ của inculcate
Câu hỏi thường gặp
inculcate nghĩa là gì?
inculcate (ngoại động từ) nghĩa là ghi nhớ, khắc sâu.
inculcate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inculcate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌl.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.kʌl.keɪt/.