TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inculcate

UK/ɪnˈkʌl.keɪt/ US/ˈɪn.kʌl.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

inculcate nghĩa là ghi nhớ, khắc sâu.

Nghĩa của inculcate

Ngoại động từ

  1. Thường + on, upon, in Ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).
    • to inculcate ideas in one's mindkhắc sâu những tư tưởng vào tâm trí

Dạng từ của inculcate

Ngôi thứ ba số ítinculcates
Hiện tại phân từ (-ing)inculcating
Quá khứ phân từinculcated
Quá khứinculcated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inculcate

Đồng nghĩa

Họ từ của inculcate

Câu hỏi thường gặp

inculcate nghĩa là gì?

inculcate (ngoại động từ) nghĩa là ghi nhớ, khắc sâu.

inculcate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inculcate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌl.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.kʌl.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.