TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protrusion

UK/pɹəˈtɹuːʒən/ US/pɹəˈtɹuːʒən/ giọng máy của trình duyệt

protrusion nghĩa là sự thò ra, sự nhô ra, chỗ thò ra, chỗ nhô ra.

Nghĩa của protrusion

Danh từ

  1. Sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra.
  2. Chỗ thò ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra.

Dạng từ của protrusion

Số nhiềuprotrusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protrusion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của protrusion

Câu hỏi thường gặp

protrusion nghĩa là gì?

protrusion (danh từ) nghĩa là sự thò ra, sự nhô ra, chỗ thò ra, chỗ nhô ra.

protrusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protrusion: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹuːʒən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɹuːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.