TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inductance

US/ɪn.ˈdək.tənts/ giọng máy của trình duyệt

inductance nghĩa là tính tự cảm, độ tự cảm.

Nghĩa của inductance

Danh từ

  1. Tính tự cảm.
  2. Độ tự cảm.

Dạng từ của inductance

Số nhiềuinductances

Họ từ của inductance

Câu hỏi thường gặp

inductance nghĩa là gì?

inductance (danh từ) nghĩa là tính tự cảm, độ tự cảm.

inductance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inductance: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdək.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.