inductance
US/ɪn.ˈdək.tənts/
giọng máy của trình duyệt
inductance nghĩa là tính tự cảm, độ tự cảm.
Nghĩa của inductance
Danh từ
- Tính tự cảm.
- Độ tự cảm.
Dạng từ của inductance
| Số nhiều | inductances |
Họ từ của inductance
Câu hỏi thường gặp
inductance nghĩa là gì?
inductance (danh từ) nghĩa là tính tự cảm, độ tự cảm.
inductance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inductance: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdək.tənts/.