TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indulgent

UK/ɪnˈdʌld͡ʒənt/ US/ɪnˈdʌld͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

indulgent nghĩa là hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung.

Nghĩa của indulgent

Tính từ

  1. Hay nuông chiều, hay chiều theo.
  2. Khoan dung.
    • to be indulgent towards someone's faultskhoan dung đối với lỗi lầm của ai

Dạng từ của indulgent

So sánh hơnmore indulgent
So sánh nhấtmost indulgent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indulgent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indulgent nghĩa là gì?

indulgent (tính từ) nghĩa là hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung.

indulgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indulgent: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌld͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌld͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.