indulgent
UK/ɪnˈdʌld͡ʒənt/
US/ɪnˈdʌld͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
indulgent nghĩa là hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung.
Nghĩa của indulgent
Tính từ
- Hay nuông chiều, hay chiều theo.
- Khoan dung.
- to be indulgent towards someone's faultskhoan dung đối với lỗi lầm của ai
Dạng từ của indulgent
| So sánh hơn | more indulgent |
| So sánh nhất | most indulgent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indulgent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indulgent nghĩa là gì?
indulgent (tính từ) nghĩa là hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung.
indulgent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indulgent: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌld͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌld͡ʒənt/.