inexperience
US/ˌɪ.nɪk.ˈspɪr.i.ənts/
giọng máy của trình duyệt
inexperience nghĩa là sự thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của inexperience
Danh từ
- Sự thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của inexperience
| Số nhiều | inexperiences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexperience
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inexperience nghĩa là gì?
inexperience (danh từ) nghĩa là sự thiếu kinh nghiệm.
inexperience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inexperience: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪk.ˈspɪr.i.ənts/.