TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inexperience

US/ˌɪ.nɪk.ˈspɪr.i.ənts/ giọng máy của trình duyệt

inexperience nghĩa là sự thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của inexperience

Danh từ

  1. Sự thiếu kinh nghiệm.

Dạng từ của inexperience

Số nhiềuinexperiences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexperience

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inexperience nghĩa là gì?

inexperience (danh từ) nghĩa là sự thiếu kinh nghiệm.

inexperience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inexperience: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪk.ˈspɪr.i.ənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.