TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infatuated

giọng máy của trình duyệt

infatuated nghĩa là cuồng dại, mê tít, mê đắm.

Nghĩa của infatuated

Tính từ

  1. Cuồng dại.
  2. Mê tít, mê đắm.

Dạng từ của infatuated

So sánh hơnmore infatuated
So sánh nhấtmost infatuated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infatuated

Đồng nghĩa

Họ từ của infatuated

Câu hỏi thường gặp

infatuated nghĩa là gì?

infatuated (tính từ) nghĩa là cuồng dại, mê tít, mê đắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.