infatuate
UK/ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/
US/ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/
giọng máy của trình duyệt
infatuate nghĩa là làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm.
Nghĩa của infatuate
Ngoại động từ
- Làm cuồng dại.
- Làm mê tít, làm mê đắm.
Dạng từ của infatuate
| Ngôi thứ ba số ít | infatuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infatuating |
| Quá khứ phân từ | infatuated |
| Quá khứ | infatuated |
| So sánh hơn | more infatuate |
| So sánh nhất | most infatuate |
| Số nhiều | infatuates |
Họ từ của infatuate
Câu hỏi thường gặp
infatuate nghĩa là gì?
infatuate (ngoại động từ) nghĩa là làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm.
infatuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infatuate: giọng Anh (UK) /ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/.