TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infatuate

UK/ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/ US/ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/ giọng máy của trình duyệt

infatuate nghĩa là làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm.

Nghĩa của infatuate

Ngoại động từ

  1. Làm cuồng dại.
  2. Làm mê tít, làm mê đắm.

Dạng từ của infatuate

Ngôi thứ ba số ítinfatuates
Hiện tại phân từ (-ing)infatuating
Quá khứ phân từinfatuated
Quá khứinfatuated
So sánh hơnmore infatuate
So sánh nhấtmost infatuate
Số nhiềuinfatuates

Họ từ của infatuate

Câu hỏi thường gặp

infatuate nghĩa là gì?

infatuate (ngoại động từ) nghĩa là làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm.

infatuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infatuate: giọng Anh (UK) /ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfætjuˌ(w)eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.