infidelity
UK/ˌɪnfɪˈdɛlɪti/
US/ˌɪnfɪˈdɛlɪti/
giọng máy của trình duyệt
infidelity nghĩa là sự không trung thành, sự bội tín.
Nghĩa của infidelity
Danh từ
- Sự không trung thành, sự bội tín.
- Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity).
- Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.
Dạng từ của infidelity
| Số nhiều | infidelities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infidelity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của infidelity
Câu hỏi thường gặp
infidelity nghĩa là gì?
infidelity (danh từ) nghĩa là sự không trung thành, sự bội tín.
infidelity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infidelity: giọng Anh (UK) /ˌɪnfɪˈdɛlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfɪˈdɛlɪti/.