TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infidelity

UK/ˌɪnfɪˈdɛlɪti/ US/ˌɪnfɪˈdɛlɪti/ giọng máy của trình duyệt

infidelity nghĩa là sự không trung thành, sự bội tín.

Nghĩa của infidelity

Danh từ

  1. Sự không trung thành, sự bội tín.
  2. Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity).
  3. Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.

Dạng từ của infidelity

Số nhiềuinfidelities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infidelity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của infidelity

Câu hỏi thường gặp

infidelity nghĩa là gì?

infidelity (danh từ) nghĩa là sự không trung thành, sự bội tín.

infidelity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infidelity: giọng Anh (UK) /ˌɪnfɪˈdɛlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfɪˈdɛlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.