inflame
UK/ɪnˈfleɪm/
US/ɪnˈfleɪm/
giọng máy của trình duyệt
inflame nghĩa là đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, cháy.
Nghĩa của inflame
Ngoại động từ
- Đốt, châm lửa vào.
- Khích động mạnh.
- Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.
- Y học Làm viêm, làm sưng tấy.
Nội động từ
- Cháy.
- Bị khích động mạnh.
- Nóng bừng, đỏ bừng.
- Y học Viêm, sưng tấy.
Dạng từ của inflame
| Ngôi thứ ba số ít | inflames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inflaming |
| Quá khứ phân từ | inflamed |
| Quá khứ | inflamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflame
Đồng nghĩa
Họ từ của inflame
Câu hỏi thường gặp
inflame nghĩa là gì?
inflame (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, cháy.
inflame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflame: giọng Anh (UK) /ɪnˈfleɪm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfleɪm/.