TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflame

UK/ɪnˈfleɪm/ US/ɪnˈfleɪm/ giọng máy của trình duyệt

inflame nghĩa là đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, cháy.

Nghĩa của inflame

Ngoại động từ

  1. Đốt, châm lửa vào.
  2. Khích động mạnh.
  3. Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.
  4. Y học Làm viêm, làm sưng tấy.

Nội động từ

  1. Cháy.
  2. Bị khích động mạnh.
  3. Nóng bừng, đỏ bừng.
  4. Y học Viêm, sưng tấy.

Dạng từ của inflame

Ngôi thứ ba số ítinflames
Hiện tại phân từ (-ing)inflaming
Quá khứ phân từinflamed
Quá khứinflamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflame

Đồng nghĩa

Họ từ của inflame

Câu hỏi thường gặp

inflame nghĩa là gì?

inflame (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, cháy.

inflame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflame: giọng Anh (UK) /ɪnˈfleɪm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.