TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflamed

UK/ɪnˈfleɪmd/ US/ɪnˈfleɪmd/ giọng máy của trình duyệt

inflamed nghĩa là đỏ tấy và đau, viêm, căm phẫn, phẫn nộ.

Nghĩa của inflamed

Tính từ

  1. Inflamed by / with something Đỏ tấy và đau; viêm.
    • inflamed eyesmắt sưng tấy
    • a nose inflamed by an infectionmũi viêm do nhiễm trùng
  2. Căm phẫn; phẫn nộ.
    • inflamed by one's colleague's remarksnổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp
    • inflamed with passionbừng bừng nổi giận

Dạng từ của inflamed

So sánh hơnmore inflamed
So sánh nhấtmost inflamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflamed

Đồng nghĩa

Họ từ của inflamed

Câu hỏi thường gặp

inflamed nghĩa là gì?

inflamed (tính từ) nghĩa là đỏ tấy và đau, viêm, căm phẫn, phẫn nộ.

inflamed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflamed: giọng Anh (UK) /ɪnˈfleɪmd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfleɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.