inflammable
UK/ɪnˈflæməbəl/
US/ɪnˈflæməbəl/
giọng máy của trình duyệt
inflammable nghĩa là dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy.
Nghĩa của inflammable
Tính từ
- Dễ cháy.
- Dễ bị khích động.
Danh từ
- Chất dễ cháy.
Dạng từ của inflammable
| So sánh hơn | more inflammable |
| So sánh nhất | most inflammable |
| Số nhiều | inflammables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflammable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inflammable
Câu hỏi thường gặp
inflammable nghĩa là gì?
inflammable (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy.
inflammable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflammable: giọng Anh (UK) /ɪnˈflæməbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflæməbəl/.