TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflammable

UK/ɪnˈflæməbəl/ US/ɪnˈflæməbəl/ giọng máy của trình duyệt

inflammable nghĩa là dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy.

Nghĩa của inflammable

Tính từ

  1. Dễ cháy.
  2. Dễ bị khích động.

Danh từ

  1. Chất dễ cháy.

Dạng từ của inflammable

So sánh hơnmore inflammable
So sánh nhấtmost inflammable
Số nhiềuinflammables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflammable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inflammable

Câu hỏi thường gặp

inflammable nghĩa là gì?

inflammable (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy.

inflammable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflammable: giọng Anh (UK) /ɪnˈflæməbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflæməbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.