TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflammatory

UK/ɪnˈflæmət(ə)ɹi/ US/ɪnˈflæməˌtoɹi/ giọng máy của trình duyệt

inflammatory nghĩa là nhằm khích động, dễ viêm, do viêm.

Nghĩa của inflammatory

Tính từ

  1. Có tính chất khích động, nhằm khích động.
  2. Y học Dễ viêm, do viêm.

Dạng từ của inflammatory

So sánh hơnmore inflammatory
So sánh nhấtmost inflammatory
Số nhiềuinflammatories

Họ từ của inflammatory

Câu hỏi thường gặp

inflammatory nghĩa là gì?

inflammatory (tính từ) nghĩa là nhằm khích động, dễ viêm, do viêm.

inflammatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflammatory: giọng Anh (UK) /ɪnˈflæmət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflæməˌtoɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.