TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflammation

UK/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/ US/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inflammation nghĩa là sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự khích động, sự bị khích động.

Nghĩa của inflammation

Danh từ

  1. Sự đốt cháy; sự bốc cháy.
  2. Sự khích động; sự bị khích động.
  3. Y học Viêm.

Dạng từ của inflammation

Số nhiềuinflammations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflammation

Đồng nghĩa

Họ từ của inflammation

Câu hỏi thường gặp

inflammation nghĩa là gì?

inflammation (danh từ) nghĩa là sự đốt cháy, sự bốc cháy, sự khích động, sự bị khích động.

inflammation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflammation: giọng Anh (UK) /ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.