TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abreast

UK/əˈbɹɛst/ US/əˈbɹɛst/ giọng máy của trình duyệt

abreast nghĩa là cùng hàng, sóng hàng.

Nghĩa của abreast

Phó từ

  1. Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.
    • to walk abreastđi sóng hàng với nhau
    • abreast the timestheo kịp thời đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abreast

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với abreast

  • to keep abreast of (with) — (Xem) Keep.

Câu hỏi thường gặp

abreast nghĩa là gì?

abreast (phó từ) nghĩa là cùng hàng, sóng hàng.

abreast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abreast: giọng Anh (UK) /əˈbɹɛst/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.