abreast
UK/əˈbɹɛst/
US/əˈbɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
abreast nghĩa là cùng hàng, sóng hàng.
Nghĩa của abreast
Phó từ
- Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.
- to walk abreastđi sóng hàng với nhau
- abreast the timestheo kịp thời đại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abreast
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với abreast
- to keep abreast of (with) — (Xem) Keep.
Câu hỏi thường gặp
abreast nghĩa là gì?
abreast (phó từ) nghĩa là cùng hàng, sóng hàng.
abreast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abreast: giọng Anh (UK) /əˈbɹɛst/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹɛst/.