infrequency
giọng máy của trình duyệt
infrequency nghĩa là sự ít xảy ra, sự không thường xuyên.
Nghĩa của infrequency
Danh từ
- Sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên.
Dạng từ của infrequency
| Số nhiều | infrequencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infrequency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infrequency nghĩa là gì?
infrequency (danh từ) nghĩa là sự ít xảy ra, sự không thường xuyên.