TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarcity

UK/ˈskɛəsɪti/ US/ˈskɛɹsɪti/ giọng máy của trình duyệt

scarcity nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.

Nghĩa của scarcity

Danh từ

  1. Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.

Dạng từ của scarcity

Số nhiềuscarcities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarcity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scarcity nghĩa là gì?

scarcity (danh từ) nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.

scarcity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarcity: giọng Anh (UK) /ˈskɛəsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɹsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.