scarcity
UK/ˈskɛəsɪti/
US/ˈskɛɹsɪti/
giọng máy của trình duyệt
scarcity nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
Nghĩa của scarcity
Danh từ
- Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.
Dạng từ của scarcity
| Số nhiều | scarcities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarcity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scarcity nghĩa là gì?
scarcity (danh từ) nghĩa là sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
scarcity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarcity: giọng Anh (UK) /ˈskɛəsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɹsɪti/.