infuriating
UK/ɪnˈfjʊərieɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
infuriating nghĩa là làm điên tiết, chọc điên tiết.
Nghĩa của infuriating
Tính từ
- Làm điên tiết, chọc điên tiết.
Dạng từ của infuriating
| So sánh hơn | more infuriating |
| So sánh nhất | most infuriating |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infuriating
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infuriating nghĩa là gì?
infuriating (tính từ) nghĩa là làm điên tiết, chọc điên tiết.
infuriating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infuriating: giọng Anh (UK) /ɪnˈfjʊərieɪtɪŋ/.