TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inherent

UK/ɪnˈhɪəɹənt/ US/ɪnˈhɪəɹənt/ giọng máy của trình duyệt

inherent nghĩa là vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

Nghĩa của inherent

Tính từ

  1. Vốn có, cố hữu.
  2. Vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inherent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inherent nghĩa là gì?

inherent (tính từ) nghĩa là vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

inherent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inherent: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɪəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɪəɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.