TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingratiating

US/ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ingratiating nghĩa là để lấy lòng.

Nghĩa của ingratiating

Tính từ

  1. Để thu hút cảm tình, để lấy lòng.

Dạng từ của ingratiating

So sánh hơnmore ingratiating
So sánh nhấtmost ingratiating

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingratiating

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingratiating nghĩa là gì?

ingratiating (tính từ) nghĩa là để lấy lòng.

ingratiating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingratiating: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.