ingratiating
US/ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
ingratiating nghĩa là để lấy lòng.
Nghĩa của ingratiating
Tính từ
- Để thu hút cảm tình, để lấy lòng.
Dạng từ của ingratiating
| So sánh hơn | more ingratiating |
| So sánh nhất | most ingratiating |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingratiating
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingratiating nghĩa là gì?
ingratiating (tính từ) nghĩa là để lấy lòng.
ingratiating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingratiating: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɡreɪ.ʃi.ˌeɪ.tiɳ/.