inhibitive
giọng máy của trình duyệt
inhibitive nghĩa là để ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm, để cấm.
Nghĩa của inhibitive
Tính từ
- Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.
- Để ngăn cấm, để cấm.
Dạng từ của inhibitive
| So sánh hơn | more inhibitive |
| So sánh nhất | most inhibitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhibitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inhibitive nghĩa là gì?
inhibitive (tính từ) nghĩa là để ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm, để cấm.