TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhibitor

US/ɪnˈhɪbɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

inhibitor nghĩa là chất ức chế.

Nghĩa của inhibitor

Danh từ

  1. Hoá học Chất ức chế.
  2. Như Inhibiter.

Dạng từ của inhibitor

Số nhiềuinhibitors

Họ từ của inhibitor

Câu hỏi thường gặp

inhibitor nghĩa là gì?

inhibitor (danh từ) nghĩa là chất ức chế.

inhibitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhibitor: giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɪbɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.