inhibitor
US/ɪnˈhɪbɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
inhibitor nghĩa là chất ức chế.
Nghĩa của inhibitor
Danh từ
- Hoá học Chất ức chế.
- Như Inhibiter.
Dạng từ của inhibitor
| Số nhiều | inhibitors |
Họ từ của inhibitor
Câu hỏi thường gặp
inhibitor nghĩa là gì?
inhibitor (danh từ) nghĩa là chất ức chế.
inhibitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhibitor: giọng Mỹ (US) /ɪnˈhɪbɪtɚ/.