TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inimical

UK/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/ US/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

inimical nghĩa là thù địch, không thân thiện, độc hại.

Nghĩa của inimical

Tính từ

  1. Thù địch; không thân thiện.
  2. Độc hại.

Dạng từ của inimical

So sánh hơnmore inimical
So sánh nhấtmost inimical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inimical

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inimical

Câu hỏi thường gặp

inimical nghĩa là gì?

inimical (tính từ) nghĩa là thù địch, không thân thiện, độc hại.

inimical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inimical: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪ.mɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪ.mɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.