TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhume

UK/ɪnˈhjuːm/ US/ɪnˈhjuːm/ giọng máy của trình duyệt

inhume nghĩa là chôn, chôn cất.

Nghĩa của inhume

Ngoại động từ

  1. Chôn, chôn cất, mai táng.

Dạng từ của inhume

Ngôi thứ ba số ítinhumes
Hiện tại phân từ (-ing)inhuming
Quá khứ phân từinhumed
Quá khứinhumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhume

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inhume nghĩa là gì?

inhume (ngoại động từ) nghĩa là chôn, chôn cất.

inhume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhume: giọng Anh (UK) /ɪnˈhjuːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhjuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.