inhume
UK/ɪnˈhjuːm/
US/ɪnˈhjuːm/
giọng máy của trình duyệt
inhume nghĩa là chôn, chôn cất.
Nghĩa của inhume
Ngoại động từ
- Chôn, chôn cất, mai táng.
Dạng từ của inhume
| Ngôi thứ ba số ít | inhumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inhuming |
| Quá khứ phân từ | inhumed |
| Quá khứ | inhumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhume
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inhume nghĩa là gì?
inhume (ngoại động từ) nghĩa là chôn, chôn cất.
inhume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhume: giọng Anh (UK) /ɪnˈhjuːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhjuːm/.