TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initialism

UK/ɪˈnɪʃəlɪzəm/ US/ɪˈnɪʃəlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

initialism nghĩa là Một từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằng cách đọc từng chữ cái riêng lẻ.

Nghĩa của initialism

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Một từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằng cách đọc từng chữ cái riêng lẻ.
    • BBC is an initialism for British Broadcasting Corporation.BBC là từ viết tắt của British Broadcasting Corporation
  2. Ngôn ngữ học Quá trình hình thành từ hoặc thuật ngữ bằng cách sử dụng các chữ cái đầu tiên của các từ khác.

Dạng từ của initialism

Số nhiềuinitialisms

Họ từ của initialism

Câu hỏi thường gặp

initialism nghĩa là gì?

initialism (danh từ) nghĩa là Một từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằng cách đọc từng chữ cái riêng lẻ.

initialism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initialism: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃəlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.