initially
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈnɪʃəli/
US/ɪˈnɪʃəli/
giọng máy của trình duyệt
initially nghĩa là vào lúc đầu, ban đầu.
Nghĩa của initially
Phó từ
- Vào lúc đầu, ban đầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với initially
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của initially
Câu ví dụ với initially
- How did you meet Tom initially? Ban đầu bạn đã gặp Tom như thế nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
initially nghĩa là gì?
initially (phó từ) nghĩa là vào lúc đầu, ban đầu.
initially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của initially: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃəli/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃəli/.