injunct
giọng máy của trình duyệt
injunct nghĩa là ra lệnh.
Nghĩa của injunct
Ngoại động từ
- Pháp lý (thông tục) ra lệnh.
Dạng từ của injunct
| Ngôi thứ ba số ít | injuncts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | injuncting |
| Quá khứ phân từ | injuncted |
| Quá khứ | injuncted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với injunct
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
injunct nghĩa là gì?
injunct (ngoại động từ) nghĩa là ra lệnh.