TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inker

UK/ˈɪŋ.kə(ɹ)/ US/ˈɪŋ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

inker nghĩa là máy điện báo, người bôi mực, cái bôi mực.

Nghĩa của inker

Danh từ

  1. Máy điện báo.
  2. Ngành in Người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in).

Dạng từ của inker

Số nhiềuinkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inker nghĩa là gì?

inker (danh từ) nghĩa là máy điện báo, người bôi mực, cái bôi mực.

inker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inker: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.kə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.