inker
UK/ˈɪŋ.kə(ɹ)/
US/ˈɪŋ.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
inker nghĩa là máy điện báo, người bôi mực, cái bôi mực.
Nghĩa của inker
Danh từ
- Máy điện báo.
- Ngành in Người bôi mực; cái bôi mực (lên chữ in).
Dạng từ của inker
| Số nhiều | inkers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inker nghĩa là gì?
inker (danh từ) nghĩa là máy điện báo, người bôi mực, cái bôi mực.
inker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inker: giọng Anh (UK) /ˈɪŋ.kə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋ.kɚ/.