TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finisher

UK/ˈfɪnɪʃə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈfɪnɪʃɚ/ giọng người thật

finisher nghĩa là người kết thúc.

Nghĩa của finisher

Danh từ

  1. Người kết thúc.
  2. Người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất).
  3. Thông tục Đòn kết liễu.

Dạng từ của finisher

Số nhiềufinishers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finisher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

finisher nghĩa là gì?

finisher (danh từ) nghĩa là người kết thúc.

finisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finisher: giọng Anh (UK) /ˈfɪnɪʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪnɪʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.