TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inkling

UK/ˈɪŋklɪŋ/ US/ˈɪŋklɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

inkling nghĩa là ý niệm mơ hồ.

Nghĩa của inkling

Danh từ

  1. Lời gợi ý xa xôi.
  2. Sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ.
  3. Sự nghi nghi hoặc hoặc.

Dạng từ của inkling

Số nhiềuinklings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inkling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inkling nghĩa là gì?

inkling (danh từ) nghĩa là ý niệm mơ hồ.

inkling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inkling: giọng Anh (UK) /ˈɪŋklɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋklɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.