TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innocency

UK/ˈɪnəsənsi/ US/ˈɪnəsənsi/ giọng máy của trình duyệt

innocency nghĩa là tính vô tội, tính không có tội, tính trong trắng, sự còn trinh.

Nghĩa của innocency

Danh từ

  1. Tính vô tội, tính không có tội.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính trong trắng; sự còn trinh.
  3. Tính ngây thơ.
  4. Tính không có hại, tính không hại.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người vô tội; người ngây thơ.

Dạng từ của innocency

Số nhiềuinnocencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innocency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

innocency nghĩa là gì?

innocency (danh từ) nghĩa là tính vô tội, tính không có tội, tính trong trắng, sự còn trinh.

innocency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innocency: giọng Anh (UK) /ˈɪnəsənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnəsənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.