TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquirer

UK/ɪnˈkwaɪ.əɹə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

inquirer nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.

Nghĩa của inquirer

Danh từ

  1. Người điều tra, người thẩm tra.

Dạng từ của inquirer

Số nhiềuinquirers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquirer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inquirer nghĩa là gì?

inquirer (danh từ) nghĩa là người điều tra, người thẩm tra.

inquirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquirer: giọng Anh (UK) /ɪnˈkwaɪ.əɹə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.