insert
UK/ɪnˈsɜːt/
US/ɪnˈsɝt/
giọng máy của trình duyệt
insert nghĩa là vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời, tờ ảnh rời.
Nghĩa của insert
Danh từ
- Vật lồng vào, vật gài vào.
- Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...).
- Điện ảnh Cảnh xem.
Ngoại động từ
- Lồng vào, gài vào.
- + in, into Cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...).
Dạng từ của insert
| Ngôi thứ ba số ít | inserts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inserting |
| Quá khứ phân từ | inserted |
| Quá khứ | inserted |
| Số nhiều | inserts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insert
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của insert
Câu ví dụ với insert
- He inserted the key in the lock. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insert nghĩa là gì?
insert (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời, tờ ảnh rời.
insert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insert: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɝt/.