TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insert

UK/ɪnˈsɜːt/ US/ɪnˈsɝt/ giọng máy của trình duyệt

insert nghĩa là vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời, tờ ảnh rời.

Nghĩa của insert

Danh từ

  1. Vật lồng vào, vật gài vào.
  2. Tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...).
  3. Điện ảnh Cảnh xem.

Ngoại động từ

  1. Lồng vào, gài vào.
  2. + in, into Cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...).

Dạng từ của insert

Ngôi thứ ba số ítinserts
Hiện tại phân từ (-ing)inserting
Quá khứ phân từinserted
Quá khứinserted
Số nhiềuinserts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insert

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insert

Câu ví dụ với insert

  • He inserted the key in the lock. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

insert nghĩa là gì?

insert (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời, tờ ảnh rời.

insert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insert: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.