solvency
US/ˈsɑːl.vənt.si/
giọng máy của trình duyệt
solvency nghĩa là Tình trạng có thể trả được nợ.
Nghĩa của solvency
Danh từ
- Tình trạng có thể trả được nợ.
Dạng từ của solvency
| Số nhiều | solvencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solvency
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
solvency nghĩa là gì?
solvency (danh từ) nghĩa là Tình trạng có thể trả được nợ.
solvency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solvency: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːl.vənt.si/.