TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solvency

US/ˈsɑːl.vənt.si/ giọng máy của trình duyệt

solvency nghĩa là Tình trạng có thể trả được nợ.

Nghĩa của solvency

Danh từ

  1. Tình trạng có thể trả được nợ.

Dạng từ của solvency

Số nhiềusolvencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solvency

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solvency nghĩa là gì?

solvency (danh từ) nghĩa là Tình trạng có thể trả được nợ.

solvency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solvency: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːl.vənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.