instantiation
UK/ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/
US/ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
instantiation nghĩa là Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.
Nghĩa của instantiation
Danh từ
- Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.
Dạng từ của instantiation
| Số nhiều | instantiations |
Họ từ của instantiation
Câu hỏi thường gặp
instantiation nghĩa là gì?
instantiation (danh từ) nghĩa là Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.
instantiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instantiation: giọng Anh (UK) /ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/.