TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instantiation

UK/ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/ US/ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

instantiation nghĩa là Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.

Nghĩa của instantiation

Danh từ

  1. Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.

Dạng từ của instantiation

Số nhiềuinstantiations

Họ từ của instantiation

Câu hỏi thường gặp

instantiation nghĩa là gì?

instantiation (danh từ) nghĩa là Sự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.

instantiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instantiation: giọng Anh (UK) /ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌstænʃiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.