TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instigate

UK/ˈɪnstəɡeɪt/ US/ˈɪnstəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

instigate nghĩa là xúi giục, xúi bẩy.

Nghĩa của instigate

Ngoại động từ

  1. Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.

Dạng từ của instigate

Ngôi thứ ba số ítinstigates
Hiện tại phân từ (-ing)instigating
Quá khứ phân từinstigated
Quá khứinstigated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instigate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của instigate

Câu hỏi thường gặp

instigate nghĩa là gì?

instigate (ngoại động từ) nghĩa là xúi giục, xúi bẩy.

instigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instigate: giọng Anh (UK) /ˈɪnstəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.