instillment
US/ɪn.ˈstɪɫ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
instillment nghĩa là sự truyền dẫn, sự nhỏ giọt.
Nghĩa của instillment
Danh từ
- Sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần.
- Sự nhỏ giọt.
Dạng từ của instillment
| Số nhiều | instillments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instillment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
instillment nghĩa là gì?
instillment (danh từ) nghĩa là sự truyền dẫn, sự nhỏ giọt.
instillment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instillment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈstɪɫ.mənt/.