instill
UK/ɪnˈstɪl/
US/ɪnˈstɪl/
giọng máy của trình duyệt
instill nghĩa là truyền đạt cho, nhỏ giọt.
Nghĩa của instill
Ngoại động từ
- Truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần.
- I want all our children to go to schools that instill in them a sense of wonder about the world around themTôi muốn con cái chúng ta được tới trường tại đó chúng được thấm nhuần tư tưởng khám phá thế giới xung quanh mình
- Nhỏ giọt.
Dạng từ của instill
| Ngôi thứ ba số ít | instills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instilling |
| Quá khứ phân từ | instilled |
| Quá khứ | instilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instill
Đồng nghĩa
Họ từ của instill
Câu hỏi thường gặp
instill nghĩa là gì?
instill (ngoại động từ) nghĩa là truyền đạt cho, nhỏ giọt.
instill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instill: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɪl/.