TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instill

UK/ɪnˈstɪl/ US/ɪnˈstɪl/ giọng máy của trình duyệt

instill nghĩa là truyền đạt cho, nhỏ giọt.

Nghĩa của instill

Ngoại động từ

  1. Truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần.
    • I want all our children to go to schools that instill in them a sense of wonder about the world around themTôi muốn con cái chúng ta được tới trường tại đó chúng được thấm nhuần tư tưởng khám phá thế giới xung quanh mình
  2. Nhỏ giọt.

Dạng từ của instill

Ngôi thứ ba số ítinstills
Hiện tại phân từ (-ing)instilling
Quá khứ phân từinstilled
Quá khứinstilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instill

Đồng nghĩa

Họ từ của instill

Câu hỏi thường gặp

instill nghĩa là gì?

instill (ngoại động từ) nghĩa là truyền đạt cho, nhỏ giọt.

instill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instill: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.