TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institution

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/ US/ˌɪn.stɪˈtu.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

institution nghĩa là sự thành lập, sự lập, sự mở, cơ quan.

Nghĩa của institution

Danh từ

  1. Sự thành lập, sự lập.
  2. Sự mở (một cuộc điều tra).
  3. Cơ quan; trụ sở cơ quan.
  4. Thể chế.
  5. Thông tục Người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh.
  6. Tôn giáo Tổ chức hội (từ thiện...).

Dạng từ của institution

Số nhiềuinstitutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với institution

Đồng nghĩa

Họ từ của institution

Câu hỏi thường gặp

institution nghĩa là gì?

institution (danh từ) nghĩa là sự thành lập, sự lập, sự mở, cơ quan.

institution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của institution: giọng Anh (UK) /ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.stɪˈtu.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.