lacking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlækɪŋ/
US/ˈlækɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lacking nghĩa là ngu độn, ngây ngô.
Nghĩa của lacking
Tính từ
- Ngu độn; ngây ngô.
Dạng từ của lacking
| Số nhiều | lackings |
| So sánh hơn | more lacking |
| So sánh nhất | most lacking |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacking
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lacking nghĩa là gì?
lacking (tính từ) nghĩa là ngu độn, ngây ngô.
lacking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacking: giọng Anh (UK) /ˈlækɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlækɪŋ/.