TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lacking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlækɪŋ/ US/ˈlækɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lacking nghĩa là ngu độn, ngây ngô.

Nghĩa của lacking

Tính từ

  1. Ngu độn; ngây ngô.

Dạng từ của lacking

Số nhiềulackings
So sánh hơnmore lacking
So sánh nhấtmost lacking

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacking

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lacking nghĩa là gì?

lacking (tính từ) nghĩa là ngu độn, ngây ngô.

lacking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacking: giọng Anh (UK) /ˈlækɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlækɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.