TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deficient

UK/dɪˈfɪʃənt/ giọng máy của trình duyệt

deficient nghĩa là thiếu, thiếu hụt, kém cỏi, bất tài.

Nghĩa của deficient

Tính từ

  1. Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.
    • to be deficient in couragethiếu can đảm
  2. Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...).
    • mentally deficientđần, kém thông minh

Dạng từ của deficient

So sánh hơnmore deficient
So sánh nhấtmost deficient
Số nhiềudeficients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deficient

Đồng nghĩa

Họ từ của deficient

Câu hỏi thường gặp

deficient nghĩa là gì?

deficient (tính từ) nghĩa là thiếu, thiếu hụt, kém cỏi, bất tài.

deficient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deficient: giọng Anh (UK) /dɪˈfɪʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.