rebellion
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈbɛl.i.ən/ giọng máy
US/ɹɪˈbɛl.i.ən/ giọng máy
rebellion nghĩa là cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại, khởi nghĩa.
Nghĩa của rebellion
Danh từ
- Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn.
- to rise in rebellionnổi loạn
- a rebellion against the Kingmột cuộc nổi loạn chống lại nhà vua
- Sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...).
Dạng từ của rebellion
| Số nhiều | rebellions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rebellion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rebellion
Câu hỏi thường gặp
rebellion nghĩa là gì?
rebellion (danh từ) nghĩa là cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn, sự chống lại, khởi nghĩa.
rebellion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebellion: giọng Anh (UK) /ɹɪˈbɛl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈbɛl.i.ən/.